Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt.danh từ
- Lý lẽ (vấn đề) làm choáng váng.danh từ
- Cú đấm choáng người.danh từ
Ví dụ
-
That sudden good news was a real staggerer.
-
His strange explanation was a staggerer for us.
-
The boxer landed a staggerer in the final round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép