Nghĩa tiếng Việt
- Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.D
Tiếng Nhật
- よろよろlảo đảo, loạng choạng
Ví dụ
-
The team finished staggeringly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstæɡɜːinli/
The team finished staggeringly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép