TanroDictionary Sổ từ

staging

/ˈsteɪdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stage.động từ
  2. Sự đưa một vở kịch lên sân khấu.danh từ
  3. Sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định).danh từ
  4. Sự bắc giàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was staging the play for the school show.

  2. The school planned the staging of a new play.

  3. Old staging carried travelers across the valley.

  4. Workers finished the staging before painting the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép