Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stage.động từ
- Sự đưa một vở kịch lên sân khấu.danh từ
- Sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định).danh từ
- Sự bắc giàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was staging the play for the school show.
-
The school planned the staging of a new play.
-
Old staging carried travelers across the valley.
-
Workers finished the staging before painting the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép