TanroDictionary Sổ từ

stainer

/ˈsteɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc in màu, phẩm.danh từ

Ví dụ

  1. The stainer made the paint darker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép