Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhuộm màu; hãm màu.danh từ
Tiếng Nhật
- 染色せんしょくsự nhuộm
Ví dụ
-
The staining changed the cloth's color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪnin/
The staining changed the cloth's color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép