Nghĩa tiếng Việt
- Không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi).tính từ
- Không gỉ (kim loại).tính từ
Tiếng Nhật
- ステンレス(viết tắt) thép không gỉ, inox
Ví dụ
-
She had a stainless reputation in the town.
-
The pot is made of stainless steel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép