TanroDictionary Sổ từ

stainless

/ˈsteɪnləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi).tính từ
  2. Không gỉ (kim loại).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She had a stainless reputation in the town.

  2. The pot is made of stainless steel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép