Nghĩa tiếng Việt
- Bậc cầu thang.danh từ
Ví dụ
-
Each stair-step was covered with dust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɛrˈstɛp/
Each stair-step was covered with dust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép