TanroDictionary Sổ từ

stake out

/stˈeɪkaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giám sát; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stake out was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép