Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đánh cược.danh từ
Ví dụ
-
They lost their stake-money in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪkˈməni/
They lost their stake-money in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép