Nghĩa tiếng Việt
- Lưới cọc.danh từ
Ví dụ
-
The fence used a strong stake-net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪkˈnɛt/
The fence used a strong stake-net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép