TanroDictionary Sổ từ

stalely

/ˈsteɪlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ; lâu ngày.D
  2. Cũ rích; đã biết rồi.D
  3. Luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên).D
  4. Mất hiệu lực (vì quá thời hạn).D
  5. Mụ mẫm (vì học quá nhiều).D

Ví dụ

  1. We have not seen her staleli in months.

  2. That story is staleli and no longer fresh.

  3. He played staleli and missed every note.

  4. The coupon is staleli now.

  5. After hours of study, he felt staleli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép