Nghĩa tiếng Việt
- Cũ; lâu ngày.D
- Cũ rích; đã biết rồi.D
- Luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên).D
- Mất hiệu lực (vì quá thời hạn).D
- Mụ mẫm (vì học quá nhiều).D
Ví dụ
-
We have not seen her staleli in months.
-
That story is staleli and no longer fresh.
-
He played staleli and missed every note.
-
The coupon is staleli now.
-
After hours of study, he felt staleli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép