TanroDictionary Sổ từ

staleness

/steɪlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng... ).danh từ
  2. Tính chất cũ rích (tin tức... ); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa... ).danh từ
  3. Tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá).danh từ
  4. Sự mất hiệu lực.danh từ

Ví dụ

  1. The staleness of the bread was easy to smell.

  2. The joke's staleness made everyone silent.

  3. Long study brought a tired staleness to his eyes.

  4. The offer lost its staleness after the deadline.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép