Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staleđộng từ
Ví dụ
-
The bread stales quickly in dry air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstælz/
The bread stales quickly in dry air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép