TanroDictionary Sổ từ

stales

/ˈstælz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staleđộng từ

Ví dụ

  1. The bread stales quickly in dry air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép