Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stalkđộng từ
- Có thân; có cuống.tính từ
Ví dụ
-
She stalked quietly through the tall grass.
-
The stalked fruit hung from a thin stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép