TanroDictionary Sổ từ

stalked

/ˈstɔkəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stalkđộng từ
  2. Có thân; có cuống.tính từ

Ví dụ

  1. She stalked quietly through the tall grass.

  2. The stalked fruit hung from a thin stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép