Nghĩa tiếng Việt
- Thân nhỏ; cuống nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
A tiny stalklet grew beside the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔːˌklet/
A tiny stalklet grew beside the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép