TanroDictionary Sổ từ

stalks

/stˈɔːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stalkđộng từ

Ví dụ

  1. The cat stalks the bird near the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép