Nghĩa tiếng Việt
- Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo.động từ
- Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô.động từ
Ví dụ
-
Farmers stall-feed the calves in winter.
-
They stall-feed the cattle with hay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép