TanroDictionary Sổ từ

stall-feed

/stɔːlfiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo.động từ
  2. Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô.động từ

Ví dụ

  1. Farmers stall-feed the calves in winter.

  2. They stall-feed the cattle with hay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép