Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.danh từ
Ví dụ
-
The stall-holder smiled at every passing customer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔlˈhoʊldɜː/
The stall-holder smiled at every passing customer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép