TanroDictionary Sổ từ

stallage

/ˈstɔːlɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực dựng quán.danh từ
  2. Tiền thuê quán ở chợ.danh từ
  3. Quyền dựng quán ở chợ.danh từ

Ví dụ

  1. The market used stallage for the weekend fair.

  2. He paid the stallage before opening his stall.

  3. Her stallage gave her a spot in the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép