Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stallđộng từ
Ví dụ
-
The engine stalled at the traffic light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈɔːld/
The engine stalled at the traffic light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép