TanroDictionary Sổ từ

stalled

/stˈɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stallđộng từ

Ví dụ

  1. The engine stalled at the traffic light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép