Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stallđộng từ
- Sự dừng; sự kẹt.danh từ
- Sự nuôi trong chuồng.danh từ
- Sự chao đảo (vì giảm tốc độ).danh từ
- phân từ hiện tại của stallđộng từ
Tiếng Nhật
- 立ち往生たちおうじょうsự bế tắc, mắc kẹt, chết máy
Ví dụ
-
He was stalling again to avoid the answer.
-
There was a long stalling before the train moved.
-
The stalling kept the cows warm at night.
-
The engine showed stalling at low speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép