Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa (đực) giống.danh từ
Tiếng Nhật
- 種馬たねうまngựa giống
Ví dụ
-
The stallion ran fast across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstæliən/
The stallion ran fast across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép