Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stallđộng từ
Ví dụ
-
The machine stalls when it gets too hot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈɔːlz/
The machine stalls when it gets too hot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép