Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) nhị ((cũng) stamineal).tính từ
- Sức chịu đựng; có sức chịu đựng.tính từ
Ví dụ
-
The staminal parts of the flower were tiny.
-
Her staminal strength helped her finish the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép