Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói lắp.danh từ
- Tật nói lắp.danh từ
- Nói lắp.động từ
Tiếng Nhật
- 吃るどもるnói lắp, cà lăm
Ví dụ
-
His stammer made speaking in class difficult.
-
She has a slight stammer when she is nervous.
-
He began to stammer when asked a hard question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép