Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật).danh từ
- Sự chạy trốn.danh từ
- , (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp.danh từ
- Chạy tán loạn.động từ
- Làm cho chạy tán loạn.động từ
Tiếng Nhật
- 人波ひとなみbiển người
Ví dụ
-
The loud noise caused a stampede.
-
There was a stampede for the exit.
-
The idea spread by stampede, not planning.
-
The horses stampede when scared.
-
The crowd noise stampedes the animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép