Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stampede.động từ
Ví dụ
-
The horses are stampeding across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stæmpˈiːdɪŋ/
The horses are stampeding across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép