Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stamp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is stamping the papers with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstæmpɪŋ/
She is stamping the papers with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép