Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stampđộng từ
Ví dụ
-
He stamps each form before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stæmps/
He stamps each form before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép