TanroDictionary Sổ từ

stamps

/stæmps/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stampđộng từ

Ví dụ

  1. He stamps each form before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép