TanroDictionary Sổ từ

stance

/stæns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể đứng (đánh gôn, crickê).danh từ
  2. Thái độ, lập trường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her stance was balanced and steady.

  2. Our stance on homework is very clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép