Nghĩa tiếng Việt
- Thể đứng (đánh gôn, crickê).danh từ
- Thái độ, lập trường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her stance was balanced and steady.
-
Our stance on homework is very clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép