Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận hoặc tha thứ cho hành vi.động từ
- Các từ được đại diện bởi các chữ cái viết tắt nhất định.động từ
Tiếng Nhật
- 表すあらわすbiểu thị, tượng trưng cho
Ví dụ
-
I'm not going to stand for their rudeness any longer.
-
What does the acronym NASA stand for exactly?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép