Nghĩa tiếng Việt
- Giữ vững các nguyên tắc của mình khi bị thách thức bởi một cơ quan có thẩm quyền.động từ
- Chống lại thiệt hại.động từ
Tiếng Nhật
- 立ち向かうたちむかうđương đầu, chống lại, đối mặt
Ví dụ
-
She stood up to the police when they tried to corrupt her.
-
This coat will stand up to the roughest weather conditions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép