Nghĩa tiếng Việt
- Người lính cầm cờ.danh từ
- Người dẫn đầu một phong trào, lá cờ đầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 旗手きしゅngười cầm cờ, người đi đầu
Ví dụ
-
The standard-bearer led the parade.
-
She became a standard-bearer for clean air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép