Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.danh từ
Tiếng Nhật
- 画一かくいつsự đồng nhất, tiêu chuẩn hóa
Ví dụ
-
Standardisation made the parts easier to fit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép