TanroDictionary Sổ từ

standardisation

/ˌstændədaɪˈzeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Standardisation made the parts easier to fit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép