Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu chuẩn hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 画一かくいつsự đồng nhất, tiêu chuẩn hóa
Ví dụ
-
Standardization made the process faster and cleaner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stændədaɪˈzeɪʃn/
Standardization made the process faster and cleaner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép