Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của standardizeđộng từ
Tiếng Nhật
- 画一かくいつsự đồng nhất, tiêu chuẩn hóa
Ví dụ
-
The team standardized the labels last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép