TanroDictionary Sổ từ

stapled

/stˈeɪpəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stapleđộng từ

Ví dụ

  1. He stapled the note to the board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép