Nghĩa tiếng Việt
- Máy dập ghim; Người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi.danh từ
- Người buôn bán những mặt hàng chủ yếu.danh từ
Ví dụ
-
The stapler jammed during the meeting.
-
She was a stapler of basic food goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép