TanroDictionary Sổ từ

starer

/ˈstɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhìn trừng trừng, chăm chú nhìn.danh từ

Ví dụ

  1. The starer made everyone feel uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép