Nghĩa tiếng Việt
- Người hướng dẫn tinh thần trong nhà thờ Chính giáo.danh từ
- Người cố vấn về tinh thần.danh từ
Ví dụ
-
The starets gave quiet advice.
-
The starets listened with patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép