TanroDictionary Sổ từ

start-up

/ˈstɑːrtˌəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khởi động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The start-up grew quickly after its launch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép