Nghĩa tiếng Việt
- Sự khởi động.danh từ
Tiếng Nhật
- 発足ほっそくsự ra mắt, khởi đầu, thành lập
Ví dụ
-
The start-up grew quickly after its launch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑːrtˌəp/
The start-up grew quickly after its launch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép