TanroDictionary Sổ từ

starting-gate

/ˈstɑːrtinˈɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.danh từ

Ví dụ

  1. The horse waited behind the starting-gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép