Nghĩa tiếng Việt
- Đường vạch chỉ vị trí xuất phát (đua ôtô).danh từ
Ví dụ
-
The cars waited quietly on the starting-grid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑːrtinˈɡrɪd/
The cars waited quietly on the starting-grid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép