TanroDictionary Sổ từ

starting-price

/ˈstɑːrtinˈprɑɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.danh từ

Ví dụ

  1. The starting-price rose just before the horse race began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép