Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.danh từ
Ví dụ
-
The starting-price rose just before the horse race began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép