Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động, ban đầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 起動きどうkhởi động, kích hoạt (máy, máy tính, ứng dụng)
Ví dụ
-
The startup grew quickly after its first ape launch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép