TanroDictionary Sổ từ

starvation

/stɑːˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đói, sự thiếu ăn.danh từ
  2. Sự chết đói.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The village suffered greatly from extreme starvation.

  2. The village faced starvation after the long drought.

  3. to die of starvation

    chết đói

  4. starvation wager

    đồng lương chết đói

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép