TanroDictionary Sổ từ

starve

/stɑːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết đói.động từ
  2. Thiếu ăn.động từ
  3. Đói, thấy đói.động từ
  4. Chết rét.động từ
  5. Thèm khát, khát khao.động từ
  6. Làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì).động từ
  7. Làm chết rét.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Without food, the animals may starve.

  2. I starve for a meal after the long hike.

  3. I am starting to starve before lunch.

  4. The hikers could starve in the cold.

  5. They starve for new information every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép