Nghĩa tiếng Việt
- Oai vệ, oai nghiêm (dáng, người).tính từ
- Trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She walked with a stateli grace into the room.
-
The speech had a stateli tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép