TanroDictionary Sổ từ

stately

/ˈsteɪtli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oai vệ, oai nghiêm (dáng, người).tính từ
  2. Trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She walked with a stateli grace into the room.

  2. The speech had a stateli tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép