TanroDictionary Sổ từ

stateroom

/ˈsteɪtruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng khánh tiết (dùng trong các buổi nghi lễ).danh từ
  2. Cabin, phòng ngủ riêng trên tàu thủy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guests waited in the stateroom.

  2. Our stateroom was small but comfortable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép