Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khánh tiết (dùng trong các buổi nghi lễ).danh từ
- Cabin, phòng ngủ riêng trên tàu thủy.danh từ
Tiếng Nhật
- 船室せんしつcabin tàu
Ví dụ
-
The guests waited in the stateroom.
-
Our stateroom was small but comfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép