Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ chính khách.tính từ
- Cùng nghĩa với một nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; có tài quản lý nhà nướctính từ
Ví dụ
-
His statesmanlike tone calmed the group.
-
She made a statesmanlike decision for the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép